na pan

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất xăng đông đặc cháy rất mạnh, dùng để phun lửa đốt cháy: "Na-pan" một loại chất lỏng dễ cháy, khả năng bám dính cháy lâu, thường được sử dụng trong chiến tranh như một khí gây cháy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • thả bom na-pan vào phía ta.
    • Hai bờ dừa nước sém lửa na-pan.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh lịch sử, quân sự hoặc văn học miêu tả về chiến tranh, đặc biệt Chiến tranh Việt Nam.
  • "Na-pan" thường đi kèm với các từ như "bom", "lửa", "cháy" để mô tả sức tàn phá của .
Biến thể từ gần giống
  • Bom xăng: Một cách gọi khác có nghĩa tương tự, chỉ loại bom chứa chất lỏng dễ cháy.
  • Chất gây cháy: Từ chung chỉ các loại hóa chất hoặc khí mục đích đốt cháy.
Từ đồng nghĩa
  • Chất napan: Cách viết khác của cùng một từ.
  • khí gây cháy: Cụm từ chung chỉ các loại khí tính năng tương tự.
Ghi chú về từ nguyên
  • "Na-pan" từ mượn, nguồn gốc từ tiếng Pháp "napalm", bản thân từ tiếng Pháp này lại từ ghép của các thành phần hóa học ban đầu tạo nên chất này (naphthenic acid palmitic acid).
  1. na-pan dt (Pháp: napalm) Chất xăng đông đặc cháy rất mạnh dùng để phun lửa đốt cháy: thả bom na-pan vào phía ta (NgTuân); Hai bờ dừa nước sém lửa na-pan ( Anh Xuân).

Từ gần giống

Từ chứa "na pan"