nacarat

/'nækəræt/
Học thuật
Thân thiện
nacarat

Le velours nacarat de la robe brille doucement à la lumière.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Màu hồng ánh: Một màu hồng tươi sáng, rực rỡ, thường ánh cam hoặc ánh đỏ nhẹ. Từ này chủ yếu được dùng trong văn học hoặc ngữ cảnh trang trọng, mô tả màu sắc.
  2. Tính từ (không đổi):

    • Hồng ánh: Dùng để mô tả một vật màu hồng tươi sáng, rực rỡ. Tính từ này không thay đổi theo giống hoặc số của danh từ bổ nghĩa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le nacarat du ciel au coucher du soleil était magnifique. (Màu hồng ánh của bầu trời lúc hoàng hôn thật tuyệt đẹp.)
    • Elle a choisi un nacarat vif pour sa robe. ( ấy đã chọn một màu hồng ánh rực rỡ cho chiếc váy của mình.)
  • Tính từ:

    • Une étoffe nacarat. (Một tấm vải hồng ánh.)
    • Des rideaux nacarat. (Những tấm rèm hồng ánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn học mô tả: Từ này thường xuất hiện trong thơ ca hoặc văn xuôi mang tính nghệ thuật cao để mô tả màu sắc của bình minh, hoàng hôn, hoa, hay vải vóc quý.
    • Les pétales nacarat de la fleur se détachaient sur le vert du feuillage. (Những cánh hoa hồng ánh nổi bật trên nền xanh của tán .)
Biến thể từ liên quan
  • Không biến thể phổ biến. Đâymột từ chuyên biệt về màu sắc.
Từ đồng nghĩa
  • Rose vif: Hồng tươi.
  • Incarnat: (Văn học) Đỏ thắm, hồng thắm (thường chỉ da thịt hoặc màu đỏ tươi).
  • Corail: Màu san hô (gần giống, nhưng thường ánh cam nhiều hơn).
Cụm từ liên quan
  • Velours nacarat: Nhung hồng ánh. Đâymột cụm danh từ cố định thường dùng để mô tả loại vải nhung màu sắc này.
    • Elle portait une cape en velours nacarat. ( ấy khoác một chiếc áo choàng bằng nhung hồng ánh.)
nacarat

Le velours nacarat de la robe brille doucement à la lumière.

danh từ giống đực
  1. (văn học) màu hồng ánh
tính từ (không đổi)
  1. (văn học) hồng ánh
    • Velours nacarat
      nhung hồng ánh