nadiral

/'neidiərəl/
Học thuật
Thân thiện
nadiral

The astronomer observed the nadiral point directly opposite the zenith.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) thiên đế: Trong thiên văn học, "nadiral" mô tả điều đó liên quan đến thiên đế, tức là điểm trên bầu trời nằm thẳng đứng dưới chân người quan sát, đối diện với thiên đỉnh.
    • (Thuộc) điểm thấp nhất: "Nadiral" cũng có thể dùng để mô tả trạng thái hoặc vị trí thấp nhất, cực điểm thấp nhất của một cái đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The nadiral point is directly opposite the zenith. (Điểm thiên đế nằm thẳng đối diện với thiên đỉnh.)
    • The spacecraft reached its nadiral altitude before beginning to ascend. (Tàu vũ trụ đạt đến độ cao thấp nhất của trước khi bắt đầu bay lên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nadiral direction": hướng về phía thiên đế.

    • The telescope was pointed in a nadiral direction to observe the phenomenon. (Kính thiên văn được hướng về phía thiên đế để quan sát hiện tượng.)
  • "nadiral state": trạng thái thấp nhất, trạng thái cực điểm.

    • After the scandal, his reputation was in a nadiral state. (Sau vụ bê bối, danh tiếng của ông ấy đãtrong trạng thái thấp nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Nadir (danh từ): thiên đế; điểm thấp nhất, cực điểm.

    • The company's profits hit a nadir last quarter. (Lợi nhuận của công ty đã chạm đáy vào quý trước.)
  • Zenithal (tính từ): (thuộc) thiên đỉnh; cực điểm cao nhất. (Từ trái nghĩa với "nadiral" trong ngữ cảnh thiên văn).

    • The sun was at its zenithal position. (Mặt trờivị trí thiên đỉnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Lowest-point: (thuộc) điểm thấp nhất.
  • Bottommost: thấp nhất, ở dưới cùng.
Từ trái nghĩa
  • Zenithal: (thuộc) thiên đỉnh; cao nhất.
  • Apical: (thuộc) đỉnh, chóp.
nadiral

The astronomer observed the nadiral point directly opposite the zenith.

tính từ
  1. (thiên văn học) (thuộc) thiên đế
  2. (thuộc) điểm thấp nhất

Từ gần giống