nailery

/'neiləri/
Học thuật
Thân thiện
nailery

A worker hammers nails in a busy nailery.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xưởng làm đinh: Một nhà máy, xưởng sản xuất hoặc cơ sở công nghiệp chuyên sản xuất đinh (dụng cụ kim loại nhỏ, nhọn, dùng để đóng, ghép).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The old nailery on the river was powered by a water wheel. (Xưởng làm đinh bên bờ sông được vận hành bằng một bánh xe nước.)
    • He worked long hours in the noisy nailery. (Anh ấy làm việc nhiều giờ trong xưởng làm đinh ồn ào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu mang tính lịch sử, thường dùng để mô tả các cơ sở sản xuất đinh thủ công hoặc bằng máy móc đơn giản trước thời kỳ công nghiệp hóa hiện đại.
    • The site of the colonial-era nailery has been turned into a museum. (Khu vực từng xưởng làm đinh thời thuộc địa đã được chuyển thành một bảo tàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nail (n): Cái đinh.
  • Nail (v): Đóng đinh; (nghĩa bóng) hoàn thành xuất sắc một việc đó.
  • Nailer (n): Người làm đinh; máy đóng đinh; (nghĩa lóng) một thứ đó xuất sắc.
Từ đồng nghĩa
  • Nail factory: Nhà máy sản xuất đinh.
  • Nail works: Xưởng đóng đinh (cách gọi khác của xưởng làm đinh).
nailery

A worker hammers nails in a busy nailery.

danh từ
  1. xưởng làm đinh

Từ gần giống