nam cực

Học thuật
Thân thiện
nam cực

Nam Cực là nơi lạnh nhất và có nhiều băng tuyết nhất trên Trái Đất.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điểm cực Nam của Trái Đất: một trong hai điểm cố định trên bề mặt Trái Đất, nơi trục quay tưởng tượng của Trái Đất gặp bề mặt, nằmphía Nam.
    • Khu vực địa xung quanh điểm cực Nam: Chỉ vùng đất biển lạnh giá bao quanh điểm cực Nam địa , chủ yếu lục địa Nam Cực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà thám hiểm Roald Amundsen người đầu tiên đặt chân tới nam cực. (Chỉ điểm cực Nam địa .)
    • Khí hậunam cựccùng khắc nghiệt với băng tuyết quanh năm. (Chỉ khu vực địa rộng lớn xung quanh điểm cực.)
    • Cờ của nhiều quốc gia được cắm tại trạm nghiên cứunam cực. (Chỉ các trạm nghiên cứu đặt tại lục địa Nam Cực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vùng nam cực": Cụm từ thường dùng để chỉ toàn bộ khu vực địa bao gồm lục địa Nam Cực các vùng biển xung quanh.
    • Hiệp ước Nam Cực quy định việc sử dụng vùng nam cực cho mục đích hòa bình.
  • Trong các văn bản khoa học, "nam cực" còn có thể dùng để chỉ cực nam của một hành tinh khác hoặc cực nam từ trường của Trái Đất (khác với cực Nam địa ).
Biến thể từ liên quan
  • Nam Cực (Danh từ riêng): Tên gọi của lục địa nằm xung quanh điểm nam cực.
    • Lục địa Nam Cực lục địa lạnh nhất, khô nhất nhiều gió nhất trên Trái Đất.
  • Cực Nam (Danh từ): Cách nói khác, đồng nghĩa với "nam cực".
    • Cực Nam từ không trùng với cực Nam địa .
  • Bắc cực (Danh từ): Điểm khu vực cực Bắc của Trái Đất, trái nghĩa với "nam cực".
Từ đồng nghĩa
  • Cực Nam: (Như định nghĩa trên).
  • Địa cực Nam: Nhấn mạnh tính chất địa .
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Vòng nam cực: Chỉ vĩ tuyến 66°33' Nam, giới hạn phía Bắc của vùng hiện tượng Mặt Trời không lặn vào ngày Hạ chí không mọc vào ngày Đông chí.
    • Tàu nghiên cứu đã vượt qua vòng nam cực để tiến sâu vào lục địa.
  • Hiệp ước Nam Cực: Tên một hiệp ước quốc tế quy định về hoạt động tại châu Nam Cực.
    • Việt Nam thành viên tham gia Hiệp ước Nam Cực.
nam cực

Nam Cực là nơi lạnh nhất và có nhiều băng tuyết nhất trên Trái Đất.

  1. Đầu trụcphía Nam của Quả đất.

Từ chứa "nam cực"