nam châm

  1. dt (H. châm: kim) Vật đặc tính hút sắt, khi đặt tự domột chỗ thì quay theo một phương nhất định gần trùng với phương nam-bắc: Kim nam châm đã hướng dẫn đời anh (Tố-hữu).
nam châm
Nam châm hút những chiếc đinh sắt trên bàn.