nam châm

  1. aimant
    • Từ trường của một nam châm (vật lí học)
      champ magnétique d'un aimant
    • Gắn bó với nhau như sức nam châm vô hình (nghĩa bóng)
      liés ensemble comme par quelque aimant invisible

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "nam châm"

nam châm
Nam châm hút những chiếc đinh sắt trên bàn.