nan quạt

Học thuật
Thân thiện
nan quạt

Một người thợ thủ công đang dán giấy lên những nan quạt bằng tre.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thanh tre mỏng, dẹt, được ghép lại để tạo thành bộ khung (xương) cho quạt giấy: "nan quạt" những thanh tre mỏng, thường hình dẹt, được xếp tỏa tròn gắn chụm lạimột đầu bằng một cái chốt (trục quay), tạo thành phần khung để dán giấy lên, tạo nên thân quạt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc quạt giấy này những nan quạt bằng tre rất mịn chắc. (Cái quạt giấy này những thanh nan bằng tre rất mịn chắc.)
    • tôi thường tự vót nan quạt để làm quạt. ( tôi thường tự chuốt những thanh tre mỏng để làm khung quạt.)
    • Một cái nan quạt trong bộ xương quạt bị gãy. (Một thanh tre trong bộ khung quạt bị gãy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vót nan quạt": hành động dùng dao chuốt, gọt thanh tre cho mỏng đều để làm nan quạt.

    • Nghệ nhân đang tỉ mỉ vót nan quạt. (Người thợ thủ công đang cẩn thận chuốt những thanh tre để làm khung quạt.)
  • "xếp nan quạt": hành động sắp xếp các thanh nan theo hình vòng tròn cố định chúng lại.

    • Sau khi vót xong, công đoạn xếp nan quạt đòi hỏi sự khéo léo. (Sau khi chuốt xong, công đoạn sắp xếp các thanh nan đòi hỏi sự khéo léo.)
Biến thể từ gần giống
  • Xương quạt (danh từ): toàn bộ phần khung của quạt, được tạo thành từ nhiều nan quạt ghép lại.

    • Xương quạt bằng tre phổ biến nhất. (Khung quạt bằng tre phổ biến nhất.)
  • Cán quạt (danh từ): phần tay cầm của quạt, thường phần cuối của các nan quạt được buộc chặt lại.

    • Cán quạt thường được trang trí hoa văn. (Phần tay cầm quạt thường được trang trí hoa văn.)
Từ đồng nghĩa
  • Thanh quạt: từ đồng nghĩa, cũng chỉ những thanh tre, gỗ tạo thành khung quạt.
  • Sườn quạt: từ ít dùng hơn, có thể dùng để chỉ phần khung nâng đỡ.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "nan quạt")

nan quạt

Một người thợ thủ công đang dán giấy lên những nan quạt bằng tre.

  1. Thanh tre mỏng lập thành xương cái quạt giấy để dán giấy lên.