nanh móng

Học thuật
Thân thiện
nanh móng

Một con hổ con đang tập vồ mồi bằng nanh móng của nó.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nanh móng vuốt của thú dữ: Chỉ bộ phận sắc nhọn, dùng để tấn công tự vệ của các loài thú dữ như hổ, báo, sư tử.
    • (Nghĩa bóng) Thủ đoạn, phương tiện độc ác, nguy hiểm: Dùng để von về những thủ đoạn, hành động xảo quyệt, tàn bạo của con người.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Con hổ vồ mồi bằng nanh móng sắc nhọn. (Con hổ vồ mồi bằng nanh móng vuốt sắc nhọn.)
    • Nanh móng khí lợi hại của loài mãnh thú. (Nanh vuốt khí lợi hại của loài thú dữ.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Tên tội phạm đó đã dùng đủ nanh móng để đe dọa người khác. (Tên tội phạm đó đã dùng đủ mọi thủ đoạn độc ác để đe dọa người khác.)
    • Chúng ta cần cảnh giác với nanh móng của những kẻ xấu. (Chúng ta cần cảnh giác với những thủ đoạn nguy hiểm của những kẻ xấu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Để lộ nanh móng": Lộ bản chất hung ác, thủ đoạn nguy hiểm.

    • Hắn ta cuối cùng cũng để lộ nanh móng thật sự. (Hắn ta cuối cùng cũng lộ bản chất hung ác thật sự.)
  • " nanh móng": thế lực, phương tiện hoặc thủ đoạn để gây hại.

    • Đối thủ của họ không phải tay vừa, họ nanh móng. (Đối thủ của họ không phải người thường, họ thế lực thủ đoạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Nanh vuốt: Từ đồng nghĩa, cùng chỉ nanh móng vuốt của thú dữ, cũng được dùng với nghĩa bóng tương tự.
  • Vuốt nanh: Cách nói đảo ngược, nhấn mạnh tính chất nguy hiểm.
  • Móng vuốt: Thường dùng để chỉ riêng phần móng sắc nhọn, phạm vi hẹp hơn "nanh móng".
Từ đồng nghĩa
  • Thủ đoạn: Mưu mẹo, cách thức (thường mang nghĩa xấu).
  • Mưu hại kế: Âm mưu, kế hoạch gây hại.
  • khí: (Dùng theo nghĩa bóng) Phương tiện dùng để tấn công, chống lại.
Các cụm từ liên quan
  • Nanh móng sắc nhọn: Nhấn mạnh sự nguy hiểm, lợi hại của thủ đoạn hoặc khí.

    • Bọn lừa đảo trang bị cho mình những nanh móng sắc nhọn. (Bọn lừa đảo trang bị cho mình những thủ đoạn rất tinh vi, nguy hiểm.)
  • Giương nanh móng: Tỏ thái độ hung hăng, đe dọa.

    • Kẻ địch đang giương nanh móngbiên giới. (Kẻ địch đang tỏ thái độ hung hăng, đe dọabiên giới.)
Thành ngữ liên quan
  • "Nanh hùm, vuốt sư tử": Thành ngữ so sánh, sự nguy hiểm, mạnh mẽ với nanh hổ vuốt sư tử.
    • Đừng coi thường đối thủ, họ nanh hùm, vuốt sư tử đấy. (Đừng coi thường đối thủ, họ rất nguy hiểm mạnh mẽ đấy.)
nanh móng

Một con hổ con đang tập vồ mồi bằng nanh móng của nó.

  1. Nh. Nanh vuốt.