nanh sấu

Học thuật
Thân thiện
nanh sấu

Các cây được trồng theo kiểu nanh sấu trên sườn đồi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Răng nanh của con cá sấu: Chỉ những chiếc răng nanh của cá sấu, thường mọc so le, cái ra cái vào, không thẳng hàng.
    • Kiểu trồng cây so le: Dùng để cách trồng cây thành từng hàng, trong đó câyhàng sau nằm so le (chính giữa khoảng cách) so với câyhàng trước, tạo thành hình mắt lưới.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con cá sấu miệng để lộ hàm răng với những chiếc nanh sấu nhọn hoắt.
    • Để tận dụng ánh sáng đất, người ta thường trồng cây ăn quả theo kiểu nanh sấu.
    • Khu vườn được bố trí lối đi luống rau theo lối nanh sấu rất khoa học.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trồng theo lối nanh sấu": Cụm từ cố định chỉ kỹ thuật trồng cây so le.
    • Trồng cam theo lối nanh sấu giúp cây đón được nhiều ánh sáng hơn.
  • "Bố trí nanh sấu": Có thể dùng để mô tả cách sắp xếp các vật thể khác (như ghế ngồi, cột nhà) theo hình so le tương tự.
    • Các chậu cây cảnh được bố trí nanh sấu trước hiên nhà.
Biến thể từ gần giống
  • Trồng so le: Cách nói phổ biến dễ hiểu hơn cho "trồng theo lối nanh sấu".
  • Kiểu quinconce: Từ mượn tiếng Pháp, chỉ cách sắp xếp năm vật thể với bốnbốn góc mộttrung tâm, tương tự hình thức so le.
Từ đồng nghĩa
  • Trồng so le: (Cụm động từ) Chỉ cùng một phương pháp trồng cây.
  • Xếp hình mắt cáo: (Cụm danh từ) Cách nói von khác về kiểu sắp xếp so le.
Thành ngữ liên quan
  • "Răng nanh sấu": Thường dùng để von về những vật nhọn, sắc hoặc sự sắp xếp lởm chởm, không đều.
    • Hàng rào kẽm gai tua tủa như răng nanh sấu.
nanh sấu

Các cây được trồng theo kiểu nanh sấu trên sườn đồi.

  1. d. Nanh cá sấu, mọc cái ra cái vào; dùng để cách trồng cây thành từng hàng so le với nhau. Trồng theo lối nanh sấu.