nanh vuốt

  1. dt. 1. Nanh vuốt của thú; thường dùng để kẻ giúp việc giỏi giang đắc lực: Đã ngoài nanh vuốt lại trong cột rường (Phan Trần). 2. Sự kìm kẹp dã man, nguy hiểm đến tính mạng: thoát khỏi nanh vuốt kẻ thù.
nanh vuốt
Một con hổ đang vươn nanh vuốt của nó.