nantir

ngoại động từ
  1. (luật học, (pháp lý); từ nghĩa ) cầm, cầm cố
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) cung cấp, cấp
    • Nantir un voyageur de provisions
      cấp đồ dự phòng cho một người khách đi xa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "nantir"

Từ có nhắc đến "nantir"