napolitaine

Học thuật
Thân thiện
napolitaine

Une glace napolitaine a trois couleurs distinctes.

Định nghĩa
  1. Tính từ giống cái:
    • Thuộc về thành phố Naples (Ý): Dạng tính từ giống cái của "napolitain", dùng để miêu tả những đặc điểm, nguồn gốc hoặc phong cách liên quan đến thành phố Naples (tiếng Ý: Napoli) của Ý.
    • Theo phong cách Naples: Chỉ những thứ mang đặc trưng văn hóa, ẩm thực, âm nhạc hoặc nghệ thuật của vùng Naples.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ giống cái:
    • La pizza napolitaine est célèbre dans le monde entier. (Pizza kiểu Naples nổi tiếng trên toàn thế giới.)
    • Elle adore la musique napolitaine. ( ấy yêu thích âm nhạc Naples.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong ẩm thực: Thường dùng để chỉ các món ăn, đặc biệtpizza, nguồn gốc hoặc được chế biến theo phương pháp truyền thống của Naples.
    • Une sauce napolitaine. (Một loại sốt theo kiểu Naples.)
Biến thể từ gần giống
  • Napolitain (tính từ giống đực): (thuộc) Naples.

    • Un chant napolitain. (Một bài hát Naples.)
  • Napoletano/Napoletana (từ tiếng Ý): Người Naples / thuộc về Naples.

Từ đồng nghĩa
  • De Naples: Của Naples (cách diễn đạt thông thường hơn).
  • Néapolitain(e): (Cách viết , ít phổ biến hơn) thuộc về Naples.
napolitaine

Une glace napolitaine a trois couleurs distinctes.

tính từ giống cái
  1. xem napolitain

Từ gần giống