nark

/nɑ:k/
danh từ
  1. (từ lóng) chỉ điểm, cớm, mật thám; cò mồi
nội động từ
  1. (từ lóng) làm chỉ điểm, làm mật thám; làm cò mồi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "nark"

nark
A police nark reports a suspicious package in the park.