narrow-mindedness

/'nærou'maindidnis/
Học thuật
Thân thiện
narrow-mindedness

A person's narrow-mindedness prevents them from trying new foods.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính hẹp hòi, tính nhỏ nhen: Thái độ hoặc tư tưởng không sẵn sàng chấp nhận những ý kiến, niềm tin, lối sống hoặc hành vi khác biệt với mình; sự thiếu sự rộng lượng cởi mở trong tư duy.
    • Sự thiếu cởi mở, sự cố chấp: Xu hướng chỉ trích hoặc phản đối những quan điểm trái chiều hoặc những hành vi khác thường không cố gắng hiểu chúng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His narrow-mindedness prevented him from appreciating other cultures. (Tính hẹp hòi của anh ta đã ngăn cản anh ta trân trọng các nền văn hóa khác.)
    • We must fight against prejudice and narrow-mindedness in our community. (Chúng ta phải đấu tranh chống lại định kiến sự thiếu cởi mở trong cộng đồng của mình.)
    • The policy was a result of pure narrow-mindedness. (Chính sách đó kết quả của sự cố chấp thuần túy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be blinded by narrow-mindedness": bị che mắt bởi sự hẹp hòi.

    • He was blinded by his own narrow-mindedness and couldn't see the merits of the proposal. (Anh ta bị chính sự hẹp hòi của mình che mắt không thể nhìn thấy ưu điểm của đề xuất.)
  • "a bastion of narrow-mindedness": một thành trì của tư tưởng hẹp hòi.

    • The old institution was seen as a bastion of narrow-mindedness. (Tổ chức kỹ đó bị xem như một thành trì của tư tưởng hẹp hòi.)
Biến thể từ gần giống
  • Narrow-minded (adj): hẹp hòi, nhỏ nhen, thiếu cởi mở.

    • She has very narrow-minded views on education. ( ấy những quan điểm rất hẹp hòi về giáo dục.)
  • Small-mindedness (n): (gần nghĩa) tính nhỏ nhen, tính hẹp hòi.

  • Intolerance (n): sự không khoan dung, sự không chấp nhận sự khác biệt.
Từ đồng nghĩa
  • Bigotry: sự cuồng tín, thành kiến cứng nhắc.
  • Prejudice: định kiến, thành kiến.
  • Insularity: tư tưởng bảo thủ, khép kín.
  • Dogmatism: tính giáo điều, bảo thủ.
Từ trái nghĩa
  • Open-mindedness: sự cởi mở, phóng khoáng.
  • Tolerance: sự khoan dung, chấp nhận.
  • Broad-mindedness: tư tưởng rộng rãi, phóng khoáng.
  • Liberalism: chủ nghĩa tự do, tư tưởng khai phóng.
narrow-mindedness

A person's narrow-mindedness prevents them from trying new foods.

danh từ
  1. tính hẹp hòi, tính nhỏ nhen

Từ đồng nghĩa