nasology

/nei'zɔlədʤi/
Học thuật
Thân thiện
nasology

Nasology is the scientific study of the human nose.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoa nghiên cứu mũi: Một ngành khoa học chuyên biệt thuộc lĩnh vực y học hoặc nhân chủng học, tập trung vào việc nghiên cứu cấu trúc, hình dạng, chức năng các đặc điểm của mũi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • His thesis in comparative anatomy focused on nasology. (Luận văn của anh ấy về giải phẫu so sánh tập trung vào khoa nghiên cứu mũi.)
    • Nasology is a highly specialized field within physical anthropology. (Khoa nghiên cứu mũi một lĩnh vực chuyên sâu trong nhân chủng học hình thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong bối cảnh học thuật: Từ này hầu như chỉ được sử dụng trong các văn bản học thuật, nghiên cứu y khoa hoặc nhân chủng học.
    • The conference featured a panel discussion on advances in nasology. (Hội nghị một phiên thảo luận về những tiến bộ trong khoa nghiên cứu mũi.)
Biến thể từ gần giống
  • Rhinology (n): Khoa nghiên cứu mũi các bệnh về mũi (thường dùng trong y học lâm sàng hơn).
  • Nasal (adj): Thuộc về mũi.
  • Nose (n): Cái mũi.
Từ đồng nghĩa
  • Rhinology (trong nhiều ngữ cảnh): Khoa nghiên cứu về mũi.
nasology

Nasology is the scientific study of the human nose.

danh từ
  1. khoa nghiên cứu mũi

Từ gần giống