nay mai

Học thuật
Thân thiện
nay mai

Nay mai chúng tôi sẽ đi thăm ông bà ở quê.

Định nghĩa
  1. Trạng từ:
    • Trong thời gian sắp tới, không lâu nữa: Dùng để chỉ một khoảng thời gian ngắn, gần kề trong tương lai, thường vài ngày tới.
    • Một ngày nào đó sắp đến: Ám chỉ một thời điểm không xác định cụ thể nhưng chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai gần.
dụ sử dụng
  • Trạng từ:
    • Nay mai sẽ đi du lịch. (Sắp tới sẽ đi du lịch.)
    • Công việc nay mai xong. (Công việc sắp sửa xong.)
    • Anh ấy hứa nay mai sẽ trả lại sách. (Anh ấy hứa ngày nào đó sắp tới sẽ trả lại sách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nay đây mai đó": Chỉ một cuộc sống hoặc công việc phải di chuyển liên tục, không chỗcố định.

    • Cuộc sống của người bán hàng rong nay đây mai đó. (Cuộc sống của người bán hàng rong hết nơi này đến nơi khác.)
  • "nay lần mai lữa" (hoặc "nay lần mai lựa"): Chỉ việc trì hoãn, dây dưa, kéo dài thời gian không chịu giải quyết dứt điểm.

    • Việc ấy cứ nay lần mai lữa mãi không xong. (Việc ấy cứ trì hoãn hết ngày này qua ngày khác mãi không xong.)
  • "nay đợi mai chờ": Chỉ trạng thái chờ đợi từ ngày này sang ngày khác, một cách sốt ruột, mong mỏi.

    • Nay đợi mai chờ tin tức chẳng thấy. (Chờ đợi tin tức hết ngày này qua ngày khác chẳng thấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Sắp tới: Có nghĩa tương tự, chỉ thời gian trong tương lai rất gần.
  • Chẳng bao lâu nữa: Nhấn mạnh thời gian ngắn trước khi sự việc xảy ra.
  • Ngày một ngày hai: Cụm từ đồng nghĩa, cũng chỉ thời gian rất gần, có thể một hoặc hai ngày tới.
Từ đồng nghĩa
  • Sắp sửa: Chuẩn bị, sắp xảy ra.
  • Chóng vánh: (Trong một số ngữ cảnh) Sẽ diễn ra nhanh chóng.
  • Ít lâu nữa: Một thời gian ngắn nữa.
Thành ngữ liên quan
  • Nay còn mai mất: Nhấn mạnh tính tạm thời, không bền vững, có thể biến mất bất cứ lúc nào.

    • Của cải phù du, nay còn mai mất. (Của cải thứ phù du, hôm nay còn ngày mai có thể mất.)
  • Nay thế này mai thế khác: Chỉ sự thay đổi thất thường, không ổn định.

    • Tính nết nay thế này mai thế khác. (Tính nết của thay đổi thất thường.)
nay mai

Nay mai chúng tôi sẽ đi thăm ông bà ở quê.

  1. Trong thời gian sắp tới: Nay mai sẽ đi du lịch.