near-sighted
/'niə'saitid/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Cận thị: Mắc tật về mắt khiến chỉ có thể nhìn rõ các vật ở gần, còn vật ở xa thì nhìn mờ.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- He is near-sighted and needs glasses to drive. (Anh ấy bị cận thị và cần đeo kính để lái xe.)
- A near-sighted person might have difficulty reading signs from far away. (Một người cận thị có thể gặp khó khăn khi đọc biển báo từ xa.)
- The doctor confirmed that her condition was near-sighted. (Bác sĩ xác nhận tình trạng của cô ấy là cận thị.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to be near-sighted": bị cận thị.
- Many students become near-sighted from reading in poor light. (Nhiều học sinh bị cận thị do đọc sách trong ánh sáng yếu.)
"near-sighted view/policy" (nghĩa ẩn dụ): quan điểm/chính sách thiển cận, chỉ nhìn thấy lợi ích trước mắt.
- Critics called the plan a near-sighted solution to a long-term problem. (Các nhà phê bình gọi kế hoạch đó là một giải pháp thiển cận cho một vấn đề dài hạn.)
Biến thể và từ gần giống
Near-sightedness (danh từ): tật cận thị.
- Laser surgery can correct near-sightedness. (Phẫu thuật laser có thể điều chỉnh tật cận thị.)
Myopic (tính từ): (y học) cận thị; (nghĩa rộng) thiển cận.
- The myopic child squinted at the board. (Đứa trẻ cận thị nheo mắt nhìn vào bảng.)
Từ đồng nghĩa
- Shortsighted (tính từ): cận thị (nghĩa đen); thiển cận, không nhìn xa trông rộng (nghĩa bóng).
- Myopic (tính từ): (thuật ngữ y học/chính thức) cận thị.
Từ trái nghĩa
- Farsighted (tính từ): viễn thị; (nghĩa bóng) có tầm nhìn xa.
- Longsighted (tính từ): (chủ yếu dùng trong tiếng Anh-Anh) viễn thị.
tính từ
- cận thị