nervin

tính từ
  1. (dược học) bổ thần kinh
    • Médicament nervin
      thuốc bổ thần kinh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nervin"

nervin
Un médecin prescrit un médicament nervin à son patient.