nervousness

/'nə:vəsnis/ Cách viết khác : (nervosity) /nə:'vɔsiti/
danh từ
  1. tính nóng nảy; sự bực dọc, sự bồn chồn
  2. trạng thái hốt hoảng, trạng thái bối rối
  3. sức mạnh, khí lực

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

nervousness
He felt a wave of nervousness before his big presentation.