nettoyage

danh từ giống đực
  1. sự lau chùi, sự cọ rửa, sự dọn sạch
  2. (quân sự) sự quét sạch
    • Nettoyage d'un village occupé par l'ennemi
      sự quét sạch quân thù ra khỏi một làng chiếm đóng
  3. (thân mật) sự đuổi (người làm...); sự tống khứ (khách...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "nettoyage"

nettoyage
Le nettoyage de la cuisine est terminé.