neutralist

/'nju:trəlist/
Học thuật
Thân thiện
neutralist

A diplomat speaks as a neutralist during a peace conference.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người theo chủ nghĩa trung lập: Một cá nhân ủng hộ hoặc tuân theo chính sách trung lập, đặc biệt trong các vấn đề quốc tế, chính trị hoặc xung đột. Họ chủ trương không đứng về phe nào không can thiệp.
    • Người lập trường trung lập: Người giữ thái độ không thiên vị, không ủng hộ bên nào trong một cuộc tranh chấp, tranh luận.
  2. Tính từ:

    • (Thuộc) chủ nghĩa trung lập: Miêu tả một chính sách, lập trường, hoặc quan điểm mang tính trung lập, không liên kết hoặc không can thiệp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • During the cold war, some nations were led by neutralists who refused to align with either superpower. (Trong thời kỳ chiến tranh lạnh, một số quốc gia được lãnh đạo bởi những người theo chủ nghĩa trung lập từ chối liên kết với bất kỳ siêu cường nào.)
    • As a neutralist, she refused to take sides in the heated office debate. ( một người lập trường trung lập, ấy từ chối đứng về phe nào trong cuộc tranh luận sôi nổi tại văn phòng.)
  • Tính từ:

    • The country adopted a neutralist foreign policy to avoid international conflicts. (Đất nước đó đã áp dụng một chính sách đối ngoại theo chủ nghĩa trung lập để tránh các xung đột quốc tế.)
    • His neutralist stance made him a suitable mediator for the dispute. (Lập trường trung lập của ông ấy khiến ông trở thành người hòa giải phù hợp cho cuộc tranh chấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Neutralist position": Vị thế/ lập trường trung lập chủ nghĩa.

    • The diplomat maintained a strict neutralist position throughout the negotiations. (Nhà ngoại giao duy trì một lập trường trung lập chủ nghĩa nghiêm ngặt trong suốt các cuộc đàm phán.)
  • "To advocate a neutralist policy": Vận động cho một chính sách trung lập chủ nghĩa.

    • The group's main goal is to advocate a neutralist policy for the region. (Mục tiêu chính của nhóm vận động cho một chính sách trung lập chủ nghĩa đối với khu vực.)
Biến thể từ gần giống
  • Neutralism (n): Chủ nghĩa trung lập (học thuyết hoặc chính sách).

    • The principle of neutralism guided the nation's foreign affairs. (Nguyên tắc chủ nghĩa trung lập đã dẫn dắt các vấn đề đối ngoại của quốc gia.)
  • Neutrality (n): Sự trung lập (trạng thái hoặc phẩm chất).

    • The country declared its neutrality in the armed conflict. (Đất nước đó tuyên bố sự trung lập của mình trong cuộc xung đột trang.)
Từ đồng nghĩa
  • Non-aligned (adj): Không liên kết (thường dùng trong chính trị quốc tế).
  • Impartial (adj): Vô tư, không thiên vị (nhấn mạnh đến sự công bằng, không thiên vị khi đánh giá).
Từ trái nghĩa
  • Aligned (adj): Đã liên kết, đứng về phe nào.
  • Partisan (n/adj): Người theo phe phái/ tính phe phái.
  • Interventionist (n/adj): Người theo chủ nghĩa can thiệp/ tính can thiệp.
neutralist

A diplomat speaks as a neutralist during a peace conference.

danh từ
  1. người chủ nghĩa trung lập
tính từ
  1. (thuộc) chủ nghĩa trung lập

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "neutralist"