neutralist

/'nju:trəlist/
danh từ
  1. người chủ nghĩa trung lập
tính từ
  1. (thuộc) chủ nghĩa trung lập

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "neutralist"

neutralist
A diplomat speaks as a neutralist during a peace conference.