neuvième

tính từ
  1. thứ chín
    • La neuvième page
      trang thứ chín
danh từ
  1. người thứ chín; cái thứ chín
danh từ giống đực
  1. phần chín
    • Quatre neuvièmes
      bốn phần chín
danh từ giống cái
  1. lớp chín
  2. (âm nhạc) quãng chín

Khám phá thêm

Các từ liên quan

neuvième
Le chat dort sur la neuvième marche de l'escalier.