new waver

new waver

A new waver directs a scene with handheld cameras.

Định nghĩa

Danh từ: - Người theo trường phái Làn Sóng Mới: "new waver" chỉ một người làm phim (đạo diễn, nhà sản xuất) hoặc nghệ sĩ theo đuổi những ý tưởng, phong cách của phong trào Làn Sóng Mới (New Wave) trong điện ảnh, đặc biệt phong trào nổi lênPháp vào cuối thập niên 1950 1960, với đặc điểm phá vỡ quy tắc truyền thống, sử dụng kỹ thuật sáng tạo chủ đề hiện thực xã hội.

dụ sử dụng
  • (Liên hoan phim đã vinh danh một số người theo trường phái Làn Sóng Mới, những người đã cách mạng hóa nền điện ảnh Pháp vào những năm 1960.)
  • ( một người theo trường phái Làn Sóng Mới, ấy từ chối lối kể chuyện thông thường đón nhận sự ứng biến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be considered a new waver": được coi một người theo trường phái Làn Sóng Mới.

    • Jean-Luc Godard is often considered a prominent new waver. (Jean-Luc Godard thường được coi một người theo trường phái Làn Sóng Mới nổi bật.)
  • "the influence of new wavers": ảnh hưởng của những người theo trường phái Làn Sóng Mới.

    • The influence of new wavers can still be seen in modern independent films. (Ảnh hưởng của những người theo trường phái Làn Sóng Mới vẫn có thể thấy trong các bộ phim độc lập hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • New Wave (danh từ): Làn Sóng Mới, phong trào điện ảnh hoặc âm nhạc mang tính cách tân.

    • The French New Wave changed cinema forever. (Làn Sóng Mới Pháp đã thay đổi điện ảnh mãi mãi.)
  • New wave (tính từ): thuộc về hoặc mang phong cách của Làn Sóng Mới.

    • This new wave film uses handheld cameras and jump cuts. (Bộ phim mang phong cách Làn Sóng Mới này sử dụng máy quay cầm tay cắt ghép nhảy.)
Từ đồng nghĩa
  • Filmmaker: nhà làm phim (nói chung, nhưng có thể bao hàm ý cách tân nếu trong ngữ cảnh).
  • Auteur: tác giả điện ảnh (thường chỉ đạo diễn phong cách cá nhân nét, gần gũi với tinh thần new waver).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Follow New Wave ideas: theo đuổi các ý tưởng của Làn Sóng Mới.
    • Many young directors follow New Wave ideas to break away from mainstream cinema. (Nhiều đạo diễn trẻ theo đuổi các ý tưởng của Làn Sóng Mới để thoát khỏi dòng phim chính thống.)
Thành ngữ liên quan
  • Break the fourth wall: phá vỡ bức tường thứ (một kỹ thuật thường thấy trong phim của new wavers, khi nhân vật nói chuyện trực tiếp với khán giả).
    • As a new waver, she often breaks the fourth wall to comment on the story. ( một người theo trường phái Làn Sóng Mới, ấy thường phá vỡ bức tường thứ để bình luận về câu chuyện.)

Từ gần giống