ngày mai

  1. d. Ngày liền ngày hôm nay; thường dùng để chỉ những ngày sẽ tới (nói khái quát); tương lai. Xây đắp cho ngày mai.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

ngày mai
Ngày mai, chúng tôi sẽ đi thăm vườn thú.