ngày ngày

  1. p. (kng.). Ngày này sang ngày khác, ngày nào cũng thế (nói về hành động lặp đi lặp lại theo thời gian). Ngày ngày cắp sách tới trường.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ngày ngày"

ngày ngày
Ngày ngày, chú chim nhỏ bay đến cái cây này để hót.