ngây dại

  1. tout enfant
    • Cháu còn ngây dại , bác bỏ qua cho
      veuillez lui pardonner, il est encore tout enfant
  2. hébété
    • Ngây dại ngắm nghía
      considérer d'un air hébété
ngây dại
Một đứa trẻ nhìn với ánh mắt ngây dại vào con bướm.