ngây ngấy

  1. Hơi sốt: Bị lạnh, thấy người ngây ngấy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ngây ngấy"

ngây ngấy
Một em bé cảm thấy người ngây ngấy nên mẹ đặt tay lên trán em.