ngây thơ

  1. naïf; innocent
    • Anh thật ngây thơ tin
      êtes bien naïf pour le croire,
    • Mối tình ngây thơ
      un amour innocent

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngây thơ
Một đứa trẻ ngây thơ cười tươi khi chơi với chú mèo con.