ngã ngửa

  1. đg. 1. Ngã lưng xuống dưới. 2. Sửng sốt trước một việc bất ngờ: Tưởng con ngoan không răn bảo, đến lúc làm xằng mới ngã ngửa ra.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngã ngửa
Một em bé ngã ngửa trên thảm cỏ.