ngón tay út

Học thuật
Thân thiện
ngón tay út

Em bé cầm bông hoa nhỏ bằng ngón tay út của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngón nhỏ nhất trong năm ngón của bàn tay: Chỉ ngón tay nằmphía ngoài cùng, đối diện với ngón tay cái, thường ngón nhỏ ngắn nhất trên bàn tay người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy đeo nhẫn vào ngón tay út. ( ấy đeo nhẫn vào ngón tay nhỏ nhất.)
    • Anh ấy bị đứtngón tay út khi cắt rau. (Anh ấy bị thươngngón tay ngoài cùng khi chế biến thức ăn.)
    • Đứa trẻ cầm bút bằng ngón tay cái, trỏ út. (Đứa trẻ giữ dụng cụ viết bằng ba ngón: ngón to nhất, ngón chỉ ngón nhỏ nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngón út": Cách nói tắt, thân mật hơn của "ngón tay út".
    • bị bong gân ngón út. ( bị chấn thương dây chằngngón tay nhỏ.)
  • "Ngón tay út" trong biểu cảm hoặc cử chỉ: Đôi khi được dùng để ám chỉ sự nhỏ bé, yếu ớt hoặc trong một số cử chỉ tay mang ý nghĩa văn hóa.
    • ấy chỉ giơ mỗi ngón tay út lên thể hiện sự hứa hẹn. (Hành động này có thể mang ý nghĩa hứa hẹn hoặc thách thức tùy ngữ cảnh.)
Biến thể từ liên quan
  • Ngón út (n): Danh từ, cách gọi tắt thông dụng.
  • Ngón tay (n): Từ chung chỉ các bộ phận của bàn tay.
  • Ngón cái / ngón trỏ / ngón giữa / ngón áp út (n): Tên gọi của các ngón tay khác trên bàn tay.
Từ đồng nghĩa
  • Ngón tay thứ năm: Cách gọi theo thứ tự (ít dùng trong đời sống hàng ngày).
  • Ngón tay con út: Cách gọi nhấn mạnh tính chất nhỏ bé (cách diễn đạt tính chất văn chương hoặc địa phương).
Thành ngữ liên quan
  • " bằng ngón tay út": Thành ngữ so sánh để chỉ một thứ đó rất nhỏ bé.
    • Đứa bé mới sinh bằng ngón tay út. (Đứa trẻ sơ sinh kích thước rất nhỏ.)
  • "Không biết ngón tay út ": Cách nói von ám chỉ sự thiếu hiểu biết cơ bản hoặc vụng về.
    • Anh ta vụng về đến mức không biết ngón tay út . (Anh ta rất thiếu kỹ năng khéo léo.)
ngón tay út

Em bé cầm bông hoa nhỏ bằng ngón tay út của mình.

  1. Ngón nhỏ nhất của bàn tay.