ngõ hẻm

Học thuật
Thân thiện
ngõ hẻm

Hai đứa trẻ đang chơi đá bóng trong ngõ hẻm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lối đi nhỏ, hẹp, sâu dẫn vào một khu vực bên trong: Chỉ một con đường nhỏ, thường không phải đường chính, dẫn sâu vào bên trong một khu dân cư, khu vườn hoặc một nơi khuất.
    • Đường đi nhỏ chật hẹp giữa các con phố: Chỉ những lối đi hẹp nằm giữa các dãy nhà trong đô thị, thường yên tĩnh ít xe cộ qua lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà tôi nằm trong một ngõ hẻm yên tĩnh. (Nhà tôi nằm trong một con hẻm nhỏ yên tĩnh.)
    • Chiếc xe máy khó lòng đi vào ngõ hẻm chật hẹp ấy. (Chiếc xe máy khó lòng đi vào con hẻm chật hẹp ấy.)
    • Trẻ con trong ngõ hẻm thường chơi đùa với nhau rất thân thiết. (Trẻ con trong con hẻm thường chơi đùa với nhau rất thân thiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hang cùng ngõ hẻm": Thành ngữ chỉ những nơi xa xôi, hẻo lánh, khuất nẻo.
    • Anh ấy đi tìm đến tận những hang cùng ngõ hẻm để thu thập tư liệu. (Anh ấy đi tìm đến tận những nơi xa xôi hẻo lánh để thu thập tư liệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Hẻm (danh từ): Từ rút gọn, thường dùng trong khẩu ngữ với nghĩa tương tự "ngõ hẻm".
    • Xe ô tô không vào được cái hẻm đó đâu. (Xe ô tô không vào được con hẻm đó đâu.)
  • Ngõ (danh từ): Chỉ lối đi nhỏ nói chung, có thể rộng hơn hoặc là lối ra vào chính của một ngôi nhà, khu vực.
  • Đường hẻm (danh từ): Cách nói nhấn mạnh đặc tính nhỏ hẹp của con đường.
Từ đồng nghĩa
  • Hẻm nhỏ: Lối đi nhỏ hẹp.
  • Ngõ nhỏ: Lối đi kích thước nhỏ.
  • Đường nhỏ: Con đường quy mô nhỏ.
Thành ngữ liên quan
  • "Hang cùng ngõ hẻm": Như đã giải thíchtrên, thành ngữ cố định, dùng để những nơi rất xa xôi, hẻo lánh, góc khuất của xã hội hoặc địa .
ngõ hẻm

Hai đứa trẻ đang chơi đá bóng trong ngõ hẻm.

  1. dt. 1. Ngõ đi sâu vào một nơi nào đó, rất hẻm: hang cùng ngỏ hẻm. 2. Ngõ rất nhỏ hẹp giữa các đường phố.