ngăn cản

Học thuật
Thân thiện
ngăn cản

Một người cảnh sát dang tay ngăn cản đám đông tiến lại gần.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Gây trở ngại, làm cho không tiến hành được: Hành động can thiệp nhằm làm dừng lại, làm chậm lại hoặc không cho một sự việc, hành động nào đó xảy ra hoặc tiếp tục.
    • Chặn lại, đón lại: Hành động vật hoặc bằng biện pháp nào đó để chặn đứng một đối tượng đang di chuyển hoặc một hành động đang diễn ra.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Không ai quyền ngăn cản tôi thực hiện ước mơ của mình. (Không ai quyền gây trở ngại cho tôi thực hiện ước mơ của mình.)
    • Cảnh sát đã kịp thời ngăn cản vụ ẩu đả. (Cảnh sát đã kịp thời chặn lại vụ ẩu đả.)
    • Những định kiến xã hội đã ngăn cản sự phát triển của nhiều tài năng. (Những định kiến xã hội đã gây trở ngại cho sự phát triển của nhiều tài năng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ngăn cản một cách chủ đích": Hành động cố ý, mục đích rõ ràng nhằm gây trở ngại.

    • Hắn ta đã cố tình ngăn cản một cách chủ đích để dự án của chúng tôi thất bại. (Hắn ta đã cố tình gây trở ngại một cách chủ đích để dự án của chúng tôi thất bại.)
  • "bị ngăn cản bởi...": Trạng thái bị dừng lại hoặc gặp khó khăn do một yếu tố nào đó.

    • Tiến trình đàm phán bị ngăn cản bởi những bất đồng cơ bản. (Tiến trình đàm phán bị gây trở ngại bởi những bất đồng cơ bản.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngăn đón (động từ): () Có nghĩa tương tự "ngăn cản", thường dùng để chỉ việc chặn lại trên đường đi.
  • Ngăn trở (động từ): Gây khó khăn, cản trở, làm cho không thuận lợi.
    • Địa hình hiểm trở ngăn trở bước tiến của đoàn quân. (Địa hình hiểm trở gây khó khăn cho bước tiến của đoàn quân.)
  • Cản trở (động từ): Từ gần nghĩa nhất, chỉ việc làm vướng víu, khó khăn, không cho tiến hành suôn sẻ.
Từ đồng nghĩa
  • Cản: Chặn lại, làm dừng lại (thường dùng cho vật thể hoặc hành động cụ thể).
  • Ngăn chặn: Hành động tích cực nhằm chặn đứng một sự việc xấu đang xảy ra hoặc nguy cơ xảy ra.
  • Gây trở ngại: Làm cho gặp khó khăn, không thuận lợi.
Từ trái nghĩa
  • Hỗ trợ: Giúp đỡ, tạo điều kiện thuận lợi.
  • Thúc đẩy: Làm cho tiến triển nhanh hơn.
  • Khuyến khích: Động viên, tạo động lực để tiếp tục.
Các cụm từ liên quan
  • Ngăn cản bước tiến: Làm chậm lại hoặc chặn đứng sự phát triển, tiến bộ.

    • Tư tưởng bảo thủ ngăn cản bước tiến của xã hội. (Tư tưởng bảo thủ gây trở ngại cho sự tiến bộ của xã hội.)
  • Ngăn cản công việc: Làm gián đoạn hoặc gây khó khăn cho công việc của ai đó.

    • Anh ta luôn tìm cách ngăn cản công việc của đồng nghiệp. (Anh ta luôn tìm cách gây khó khăn cho công việc của đồng nghiệp.)
ngăn cản

Một người cảnh sát dang tay ngăn cản đám đông tiến lại gần.

  1. Cg. Ngăn đón, ngăn rào. Gây trở ngại: Ngăn cản công việc; Ngăn cản bước tiến.