ngăn cản

  1. Hinder, hamper
    • Ngăn cản công việc người khách
      To hinder other's work
    • Tư tưởng bảo thủ ngăn cản bước tiến của xã hội
      Convervatism hapers socity's progress
ngăn cản
Một người cảnh sát dang tay ngăn cản đám đông tiến lại gần.