ngăn trở

Học thuật
Thân thiện
ngăn trở

Một đống sách lớn ngăn trở lối đi vào thư viện.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm khó dễ, cản trở sự tiến hành của một công việc, một hoạt động nào đó: Hành động gây ra khó khăn, làm chậm lại hoặc ngăn không cho một việc diễn ra thuận lợi, suôn sẻ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Thời tiết xấu có thể ngăn trở kế hoạch leo núi của chúng tôi.
    • Chúng ta không nên lợi ích cá nhân ngăn trở sự phát triển chung của tập thể.
    • Mọi thủ tục rườm rà đều ngăn trở tiến độ công việc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị ngăn trở": ở trạng thái bị cản trở, không thể tiến hành bình thường.
    • Dự án bị ngăn trở bởi thiếu vốn.
  • "yếu tố ngăn trở": chỉ nguyên nhân, điều kiện gây ra sự cản trở.
    • Tư tưởng bảo thủ một yếu tố ngăn trở cho đổi mới.
Biến thể từ gần giống
  • Ngăn cản (động từ): nhấn mạnh hành động chặn lại, không cho xảy ra, thường mạnh hơn "ngăn trở".
    • Cảnh sát ngăn cản đám đông tiến vào khu vực cấm.
  • Cản trở (động từ): từ gần nghĩa, thường dùng thay thế cho "ngăn trở".
    • Xe đỗ sai luật cản trở giao thông.
  • Trở ngại (danh từ): chỉ vật, việc gây khó khăn, cản trở.
    • Vượt qua mọi trở ngại để thành công.
Từ đồng nghĩa
  • Gây khó khăn: làm cho việc đó trở nên khó thực hiện.
  • Làm trì hoãn: khiến cho một việc bị chậm lại so với dự định.
  • Cản đường: (nghĩa bóng) ngăn cản sự tiến bộ, phát triển của ai đó.
Từ trái nghĩa
  • Hỗ trợ: giúp đỡ, tạo điều kiện thuận lợi.
  • Thúc đẩy: làm cho tiến triển nhanh hơn.
  • Tạo điều kiện: làm cho dễ dàng xảy ra hoặc thực hiện.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Gậy ông đập lưng ông": (thành ngữ) chỉ việc tự mình gây ra trở ngại, tổn hại cho chính mình, liên quan đến ý nghĩa của việc tự "ngăn trở" bản thân.
  • "Vạch đường cho hươu chạy": (thành ngữ) chỉ việc tự tạo ra khó khăn, trở ngại cho chính mình hoặc người khác.
ngăn trở

Một đống sách lớn ngăn trở lối đi vào thư viện.

  1. Làm khó dễ cho công việc của người khác, cản sự tiến hành một công việc.