ngũ cúng

  1. Năm thứ đồ lễ để cúng Phật nước, bông tràng, hương đốt, cơm, đèn ().NGũ ĐOảN- t. Lùn chân tay ngắn: Tướng người ngũ đoản.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ngũ cúng"