người đẹp

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ nữ ngoại hình xinh đẹp, thu hút: Từ dùng để chỉ một phụ nữ, thường trẻ tuổi, sở hữu vẻ đẹp được thừa nhận.
    • Danh hiệu trong các cuộc thi sắc đẹp: Cách gọi chung cho các thí sinh hoặc người đạt danh hiệu trong các cuộc thi tìm kiếm người đẹp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong buổi dạ hội, ấy nổi bật như một người đẹp.
    • Cuộc thi năm nay quy tụ nhiều người đẹp đến từ khắp cả nước.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Người đẹp lụa": Thành ngữ ám chỉ trang phục, vẻ bề ngoài góp phần tôn lên vẻ đẹp của con người.

    • ấy diện bộ váy mới, đúng người đẹp lụa.
  • "Trai anh hùng, gái thuyền quyên / Xưa nay người đẹp lắm duyên cũng lề": Câu ca dao nói về mối liên hệ giữa vẻ đẹp số phận, nhân duyên.

Biến thể từ gần giống
  • Mỹ nhân (danh từ): Từ Hán Việt, cũng chỉ người phụ nữ đẹp, thường mang sắc thái cổ điển, văn chương.

    • Truyện cổ tích thường những mỹ nhân tuyệt sắc.
  • Giai nhân (danh từ): Từ Hán Việt, chỉ người phụ nữ đẹp một cách thanh tao, lịch thiệp.

    • Anh ta mơ ước được kết duyên cùng một giai nhân.
Từ đồng nghĩa
  • Hoa khôi: Người con gái được coi đẹp nhất trong một nhóm, một địa phương; thường người đoạt giải trong cuộc thi nhỏ.
  • Nàng tiên: Cách von người con gái đẹp một cách trong sáng, thuần khiết.
Từ trái nghĩa
  • Người xấu: Người ngoại hình không đẹp.
  • Mặt mụ: Cách nói thông tục, chỉ người phụ nữ có vẻ ngoài khó coi.
Thành ngữ liên quan
  • "Người đẹp lụa, lúa tốt phân": Thành ngữ nhấn mạnh tầm quan trọng của sự chăm chút, đầu (trang phục, phân bón) đối với vẻ đẹp bên ngoài chất lượng.
  • "Hồng nhan bạc phận": Thành ngữ gốc Hán Việt, chỉ số phận bất hạnh, truân chuyên thường gặpnhững người phụ nữ quá đẹp.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "người đẹp"

người đẹp
Trong buổi dạ hội, cô ấy nổi bật như một người đẹp.