người dưng

Học thuật
Thân thiện
người dưng

Một người dưng giúp cô gái nhặt những quyển sách bị rơi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người không quan hệ họ hàng hoặc tình cảm với mình: Chỉ một người hoàn toàn xa lạ, không bất kỳ mối liên hệ gia đình, huyết thống hay tình cảm thân thiết nào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ta chỉ một người dưng, sao lại giúp đỡ tôi tận tình như vậy?
    • Trong cơn hoạn nạn, đôi khi người thân quay lưng, còn người dưng lại dang tay cứu giúp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Người dưng nước lã": Thành ngữ dùng để nhấn mạnh sự xa lạ, không chút quan hệ hay tình cảm nào. "Nước lã" tượng trưng cho thứ đó nhạt nhẽo, vô vị, càng làm sự dưng dưng, lạnh nhạt.
    • Họ hàng xa còn hơn người dưng nước lã (tục ngữ).
Biến thể từ gần giống
  • Người lạ (danh từ): Người mình không quen biết. (Tuy nhiên, "người dưng" thường mang sắc thái nhấn mạnh sự không quan hệ ràng buộc hơn chỉ đơn thuần không quen mặt).
  • Kẻ xa lạ (danh từ): Người hoàn toàn không quen biết, từ này có thể mang sắc thái hơi xa cách hoặc tiêu cực hơn "người dưng".
Từ đồng nghĩa
  • Người ngoài: Người không thuộc về một nhóm, một gia đình hay một mối quan hệ cụ thể nào đó.
  • Kẻ dưng: Cách gọi phần khách sáo hoặc hơi xem thường, ít dùng hơn "người dưng".
Từ trái nghĩa
  • Người thân: Người quan hệ huyết thống hoặc tình cảm gắn bó.
  • Bà con: Người họ hàng, thân thuộc.
  • Tri kỷ: Người bạn hiểu mình sâu sắc.
Thành ngữ liên quan
  • Người dưng nước lã: Như đã giải thíchtrên, thành ngữ phổ biến nhất đi kèm với từ này.
  • Dưng dưng như người dưng: Cụm từ diễn tả thái độ lạnh nhạt, hờ hững, xem ai đó như người không quan hệ .
người dưng

Một người dưng giúp cô gái nhặt những quyển sách bị rơi.

  1. Người không quan hệ họ hàng hoặc tình cảm với mình: Người dưng nước lã (tng).