ngường ngượng

  1. Hơi ngượng: Tay đau, viết còn ngường ngượng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "ngường ngượng"

ngường ngượng
Tay tôi đau nên viết còn ngường ngượng.