ngạc nhiên

  1. tt (H. ngạc: kinh hãi; nhiên: như thường) Lạ lùng, sửng sốt: Tôi rất ngạc nhiên về sự thay đổi, từ cử chỉ cho đến cách ăn nói của Huệ (NgCgHoan).
ngạc nhiên
Cô bé ngạc nhiên khi thấy một con bướm đậu trên bông hoa.