ngạc nhiên

Học thuật
Thân thiện
ngạc nhiên

Cô bé ngạc nhiên khi thấy một con bướm đậu trên bông hoa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Cảm thấy lạ lùng, sửng sốt trước một điều đó bất ngờ, không ngờ tới: "Ngạc nhiên" diễn tả trạng thái tâm lý khi gặp một sự việc, sự vật hoặc thông tin nằm ngoài dự đoán, khiến người ta cảm thấy lạ lùng, kinh ngạc.
    • Có vẻ lạ, khác thường: Đôi khi dùng để miêu tả bản thân sự vật, sự việc gây ra cảm giác đó.
  2. Nội động từ:

    • Cảm thấy ngạc nhiên: Hành động hoặc trạng thái cảm thấy kinh ngạc, lạ lùng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Tôi rất ngạc nhiên về sự thay đổi, từ cử chỉ cho đến cách ăn nói của Huệ. (Tôi cảm thấy rất lạ lùng, sửng sốt trước sự thay đổi của Huệ.)
    • Một kết quả ngạc nhiên. (Một kết quả gây bất ngờ, khác với điều mọi người nghĩ.)
  • Nội động từ:

    • ấy ngạc nhiên khi nhận được quà. ( ấy cảm thấy bất ngờ, sửng sốt khi nhận được món quà.)
    • Mọi người đều ngạc nhiên trước tin đó. (Mọi người đều cảm thấy kinh ngạc khi nghe tin đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm cho ai ngạc nhiên": Gây ra cảm giác ngạc nhiên cho người khác.

    • Hành động của anh ấy làm tôi ngạc nhiên. (Hành động của anh ấy khiến tôi cảm thấy sửng sốt.)
  • "Đến ngạc nhiên": Ở mức độ rất cao, đáng kinh ngạc.

    • ấy thông minh đến ngạc nhiên. ( ấy thông minhmức độ đáng kinh ngạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngỡ ngàng (tính từ): Thể hiện sự bất ngờ, sửng sốt đi kèm với chút bối rối, không kịp định thần. ( dụ: )
  • Kinh ngạc (tính từ): Nhấn mạnh mức độ cao hơn, sự sửng sốt, kinh hãi trước điều đó phi thường, khó tin. ( dụ: )
  • Sửng sốt (tính từ): Nhấn mạnh sự choáng váng, đờ người ra quá bất ngờ. ( dụ: )
Từ đồng nghĩa
  • Bất ngờ: Xảy ra ngoài ý muốn, không đoán trước được. (Tuy nhiên, "bất ngờ" thường miêu tả tính chất của sự việc hơn cảm xúc của con người).
  • Lạ lùng: Cảm thấy xa lạ, khác thường.
Các cụm từ liên quan
  • cùng ngạc nhiên: Cực kỳ ngạc nhiên.
    • Tôicùng ngạc nhiên trước lời thú nhận của cậu ấy.
  • Khỏi nói cũng biết ngạc nhiên: (Thành ngữ) Điều đó hiển nhiên sẽ gây ngạc nhiên.
    • Thấy đứng nhất lớp, khỏi nói cũng biết bố mẹ ngạc nhiên thế nào.
Thành ngữ liên quan
  • Ngạc nhiên hết sức: (Cách nói nhấn mạnh) Ngạc nhiên đến mức tột độ.
    • Nghe tin ấy, cụ ngạc nhiên hết sức.
  • Ngạc nhiên đến sững sờ: Ngạc nhiên đến mức đứng hình, không còn biết phản ứng .
    • Kết quả khiến cả đội ngạc nhiên đến sững sờ.
ngạc nhiên

Cô bé ngạc nhiên khi thấy một con bướm đậu trên bông hoa.

  1. tt (H. ngạc: kinh hãi; nhiên: như thường) Lạ lùng, sửng sốt: Tôi rất ngạc nhiên về sự thay đổi, từ cử chỉ cho đến cách ăn nói của Huệ (NgCgHoan).