ngạo nghễ

  1. t. Tỏ ra không chút sợ sệt, coi thường, bất chấp tất cả. Tư thế ngạo nghễ, hiên ngang. Mỉm cười ngạo nghễ trước cái chết. Tuyên bố một cách ngạo nghễ.
ngạo nghễ
Một con đại bàng đậu trên vách đá với tư thế ngạo nghễ.