ngả mũ

Học thuật
Thân thiện
ngả mũ

Học trò ngả mũ chào thầy giáo.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cúi đầu, nghiêng xuống để chào hỏi một cách kính cẩn, tôn trọng: Hành động thể hiện sự kính trọng, ngưỡng mộ hoặc cảm phục đối với người khác, thường đi kèm với việc cúi đầu nhẹ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Trước tài năng của đối thủ, anh ấy chỉ biết ngả mũ thán phục.
    • Các cầu thủ trẻ ngả mũ chào cổ động viên trước khi rời sân.
    • Nghe xong phần trình bày của ấy, cả hội trường như muốn ngả mũ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngả mũ kính phục": Thể hiện sự kính nể, thán phục đến cao độ.

    • Tôi phải ngả mũ kính phục trước nghị lực phi thường của anh ấy.
  • "Ngả mũ chào": Hành động chào hỏi trang trọng, lịch sự.

    • Người đàn ông lịch lãm ngả mũ chào những quý khi bước qua.
  • "Ngả mũ bái phục": (Cách nói nhấn mạnh) Bày tỏ sự khâm phục hoàn toàn.

    • Trước màn trình diễn xuất sắc, khán giả ngả mũ bái phục.
Biến thể từ gần giống
  • Cúi chào (động từ): Hành động cúi người xuống để chào, cũng thể hiện sự kính trọng nhưng không nhất thiết liên quan đến nón.
  • Nghiêng mình (động từ): Cúi người hoặc nghiêng người để chào, mang sắc thái trang trọng, lịch thiệp.
Từ đồng nghĩa
  • Kính cẩn chào: Chào một cách đầy tôn kính cẩn trọng.
  • Tỏ lòng tôn kính: Bày tỏ thái độ kính trọng, đề cao.
Thành ngữ liên quan
  • "Ngả mũ bái phục": Thành ngữ nhấn mạnh sự thán phục, công nhận tài năng hoặc phẩm chất vượt trội của người khác.

    • Lối chơi thông minh của đội bạn khiến chúng tôi phải ngả mũ bái phục.
  • "Đáng để ngả mũ": Đáng được tôn trọng, khâm phục.

    • Thành tích của ấy thực sự đáng để ngả mũ.
ngả mũ

Học trò ngả mũ chào thầy giáo.

  1. đgt Bỏ xuống để chào một cách kính cẩn: Học trò đều ngả mũ chào thầy giáo.