ngảnh lại

Học thuật
Thân thiện
ngảnh lại

Một cậu bé đang đi bộ ngảnh lại nhìn bạn mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Quay mặt lại: Hành động xoay đầu, mặt về phía sau hoặc về một hướng khác so với ban đầu.
    • Lại yêu thương, trông nom, săn sóc những người trước kia mình ghét bỏ, hắt hủi: Hành động tha thứ, quay lại quan tâm, chăm sóc người trước đây mình đã lạnh nhạt, bỏ mặc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nghe tiếng gọi, ấy vội ngảnh lại. (Nghe thấy tiếng gọi, ấy vội quay mặt lại.)
    • Sau bao năm bỏ mặc, cuối cùng bố mẹ cũng ngảnh lại nhìn đứa con lầm lỡ. (Sau bao năm bỏ mặc, cuối cùng bố mẹ cũng quay lại quan tâm đến đứa con lầm lỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ngảnh lại cho": Cụm từ dùng để cầu xin sự tha thứ, sự chở che, nương nhờ.
    • Xin ngài ngảnh lại cho kẻ tội nghiệp này. (Xin ngài thương xót, tha thứ cho kẻ tội nghiệp này.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngoảnh lại: Một biến thể phổ biến khác của "ngảnh lại", cùng nghĩa.

    • Anh ta ngoảnh lại nhìn lần cuối rồi bước đi. (Anh ta quay lại nhìn lần cuối rồi bước đi.)
  • Quay lại: Từ gần nghĩa, chỉ hành động xoay người, hướng về phía sau, nhưng ít mang sắc thái tình cảm, sự tha thứ như "ngảnh lại".

    • Anh ấy quay lại mỉm cười. (Anh ấy xoay người lại mỉm cười.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngoảnh mặt lại: Quay mặt lại.
  • Tha thứ, khoan dung: (Về nghĩa bóng) Rộng lượng bỏ qua lỗi lầm quay lại đối xử tốt.
Thành ngữ liên quan
  • "Cha mẹ ngảnh đi thì con dại, cha mẹ ngảnh lại thì con khôn": Thành ngữ nói về sự quan trọng của tình yêu thương, sự dạy dỗ của cha mẹ. Khi cha mẹ bỏ mặc (ngảnh đi) thì con hư hỏng, dại dột; khi cha mẹ quan tâm, dạy bảo (ngảnh lại) thì con nên người, khôn ngoan.
ngảnh lại

Một cậu bé đang đi bộ ngảnh lại nhìn bạn mình.

  1. đg. 1. Quay mặt lại 2. Lại yêu thương trông nom săn sóc những người trước kia mình ghét bỏ: Cha mẹ ngảnh đi thì con dại, cha mẹ ngảnh lại thì con khôn (tng).