ngảnh lại

  1. (cũng nói ngoảnh lại) se retourner
  2. pardonner par pitié
    • Xin ngảnh lại cho con được nhờ
      je vous demande de me pardonner par pitié pour que je puisse bénéficier de votre protection

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ngảnh lại
Một cậu bé đang đi bộ ngảnh lại nhìn bạn mình.