ngất nghểu

  1. Cg. Ngất nga ngất nghểu. Cao không vững: Ngồi ngất nghểungọn cây.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ngất nghểu"

ngất nghểu
Một chú chim nhỏ đậu ngất nghểu trên cành cây mảnh mai.