ngẫu hứng

Học thuật
Thân thiện
ngẫu hứng

Một nhạc sĩ chơi đàn piano theo ngẫu hứng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cảm hứng tự nhiên bột phát: Một ý tưởng, cảm xúc hoặc động lực sáng tạo xuất hiện một cách đột ngột, tự nhiên, không sự chuẩn bị hay suy tính trước.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhờ có ngẫu hứng, anh ấy đã viết xong bài thơ chỉ trong vài phút. (Nhờ có cảm hứng bột phát, anh ấy đã viết xong bài thơ chỉ trong vài phút.)
    • Bức tranh này được vẽ theo ngẫu hứng chứ không theo một phác thảo nào cả. (Bức tranh này được vẽ theo cảm hứng tự nhiên chứ không theo một phác thảo nào cả.)
    • ấy đệm đàn piano hoàn toàn theo ngẫu hứng. ( ấy đệm đàn piano hoàn toàn theo cảm hứng bột phát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo ngẫu hứng": làm một việc đó dựa trên cảm hứng tự phát ngay tại thời điểm đó, không kế hoạch định sẵn.

    • Buổi biểu diễn ấy nhiều phần ứng tác theo ngẫu hứng rất thú vị. (Buổi biểu diễn ấy nhiều phần ứng tác dựa trên cảm hứng bột phát rất thú vị.)
  • "một cơn ngẫu hứng": cụm từ nhấn mạnh cảm hứng đến một cách bất chợt, như một đợt sóng.

    • Trong một cơn ngẫu hứng, chị đã quyết định đi du lịch một mình. (Trong một đợt cảm hứng bột phát, chị đã quyết định đi du lịch một mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngẫu hứng (tính từ): Đôi khi được dùng như một tính từ trong văn nói để miêu tả tính chất tự phát, tức thời.
    • Phong cách chơi nhạc ngẫu hứng của anh ấy rất được yêu thích. (Phong cách chơi nhạc tự phát, tức thời của anh ấy rất được yêu thích.)
  • Ứng tác: (động từ) Hành động sáng tạo hoặc biểu diễn ngay lập tức không chuẩn bị trước, thường dùng trong nghệ thuật.
  • Bột phát: (tính từ) Xảy ra đột ngột, dữ dội từ bên trong.
Từ đồng nghĩa
  • Cảm hứng bất chợt: Cảm hứng đến một cách đột ngột.
  • Hứng khởi tức thời: Sự hào hứng, phấn chấn xuất hiện ngay lập tức.
  • Sự bộc phát: Sự tuôn trào, thể hiện ra một cách mạnh mẽ đột ngột (thường dùng cho cảm xúc, ý tưởng).
Thành ngữ liên quan
  • "Tùy hứng": Làm theo ý thích, cảm xúc của bản thân ngay lúc đó, phần gần nghĩa với "theo ngẫu hứng" nhưng nhấn mạnh hơn vào sự tự do cá nhân.
    • Chuyến đi này chúng ta cứ tùy hứng, đến đâu hay đến đó. (Chuyến đi này chúng ta cứ làm theo ý thích, đến đâu hay đến đó.)
ngẫu hứng

Một nhạc sĩ chơi đàn piano theo ngẫu hứng.

  1. dt. Cảm hứng tự nhiên bột phát: ngẫu hứng làm thơ.