ngẫu nhiên

  1. trgt (H. ngẫu: tình cờ; nhiên: như thường) Tình cờ ; Không hẹn ; Không dự đoán trước: Việc đó xảy ra ngẫu nhiên.
ngẫu nhiên
Việc đó xảy ra một cách ngẫu nhiên.