ngậm ngùi

  1. s'apitoyer; s'attendrir
    • Ngậm ngùi trước cảnh khổ của kẻ khác
      s'attendrir sur la misère d'autrui
    • Nghĩ thân mà lại ngậm ngùi cho thân (Nguyễn Du)
      en pensant à soi, on s'apitoie davantage sur son sort
ngậm ngùi
Một người đàn ông ngồi ngậm ngùi nhìn ra cửa sổ.