ngắc ngoải

Học thuật
Thân thiện
ngắc ngoải

Một con chim nhỏ bị thương nằm ngắc ngoải trên mặt đất.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái sắp chết, thoi thóp, chỉ còn hơi tàn: "ngắc ngoải" mô tả tình trạng sinh mệnh đangnhững giây phút cuối cùng, sự sống chỉ còn rất yếu ớt mong manh, chưa tắt hẳn.
    • (Nghĩa mở rộng) Suy yếu, sắp kết thúc, sắp tàn lụi: Từ này cũng có thể dùng để von cho một sự vật, hiện tượng, tổ chức đangtrong tình trạng suy sụp, sắp chấm dứt hoàn toàn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Con chim bị thương nằm ngắc ngoải trên mặt đất. (Con chim bị thương nằm thoi thóp trên mặt đất.)
    • Sau trận dịch, nhiều cây cổ thụ trong vườn trở nên ngắc ngoải. (Sau trận dịch, nhiều cây cổ thụ trong vườn trở nên héo úa, sắp chết.)
    • Doanh nghiệp đó đang ngắc ngoải sau nhiều năm thua lỗ. (Doanh nghiệp đó đang trong tình trạng kiệt quệ, sắp phá sản sau nhiều năm thua lỗ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với nghĩa bóng: Thường dùng để nhấn mạnh sự yếu ớt, bế tắc, không còn hy vọng phục hồi của một tình huống, dự án hay tổ chức.
    • Cuộc đàm phán đã ngắc ngoải từ nhiều tháng nay. (Cuộc đàm phán đã rơi vào bế tắc, không tiến triển từ nhiều tháng nay.)
Biến thể từ gần giống
  • Hấp hối (động từ): đang trong giai đoạn cuối của cuộc đời, sắp lìa đời. (Mang sắc thái trang trọng, ít dùng cho nghĩa bóng hơn so với "ngắc ngoải").
  • Thoi thóp (tính từ): chỉ còn thở rất yếu, từng hơi ngắn, sắp tắt. (Thường dùng cho sinh mệnh, ít dùng cho nghĩa bóng).
  • Tàn tạ (tính từ): suy yếu, héo úa dần. (Thường dùng cho sự vật, cây cối, sức khỏe).
Từ đồng nghĩa
  • Tắt thở dần: sắp chết.
  • Lâm chung: (từ Hán Việt, trang trọng) đanggiai đoạn cuối của cuộc sống.
  • Kiệt quệ: (dùng cho nghĩa bóng) cạn kiệt sức lực, tiền bạc, không còn khả năng hoạt động.
Từ trái nghĩa
  • Mạnh khỏe: sức khỏe tốt.
  • Sống động: tràn đầy sức sống.
  • Hưng thịnh: (dùng cho tổ chức, sự nghiệp) đang phát triển mạnh mẽ, thịnh vượng.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Ngắc ngoải chờ chết: cụm từ nhấn mạnh tình trạng chờ đợi cái chết một cách bất lực trong trạng thái thoi thóp.
    • Con thú bị mắc bẫy, ngắc ngoải chờ chết. (Con thú bị mắc bẫy, thoi thóp chờ đợi cái chết.)
  • Sống ngắc ngoải: sống một cách lay lắt, rất khó khăn yếu ớt.
    • Cả gia đình sống ngắc ngoải qua ngày nhờ vào đồng lương ít ỏi. (Cả gia đình sống lay lắt qua ngày nhờ vào đồng lương ít ỏi.)
ngắc ngoải

Một con chim nhỏ bị thương nằm ngắc ngoải trên mặt đất.

  1. Còn sống thoi thóp, chưa chết hẳn.