ngắn gọn

  1. concis, succinct; laconique
    • Lời văn ngắn
  2. style','vietphap','on')"gọn
  3. style concis (laconique)
    • ','vietphap','on')"
    • Chuyện kể ngắn gọn
      un récit succint

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "ngắn gọn"

ngắn gọn
Bài phát biểu của cô ấy rất ngắn gọn và rõ ràng.